Hình nền cho apocalypses
BeDict Logo

apocalypses

/əˈpɑːkəˌlɪpsɪz/

Định nghĩa

noun

Khải huyền, sự mặc khải.

Ví dụ :

"The early development of Perl 6 was punctuated by a series of apocalypses by Larry Wall."
Sự phát triển ban đầu của Perl 6 được đánh dấu bằng một loạt "khải huyền" từ Larry Wall, trong đó ông tiết lộ những ý tưởng và định hướng mới.
noun

Ví dụ :

Tiểu thuyết viễn tưởng thường mô tả nhiều ngày tận thế khác nhau, mỗi ngày có những nguyên nhân và hậu quả tàn khốc riêng.
noun

Ngày tận thế, thảm họa.

Ví dụ :

Trận mưa lớn đã gây ra vài trận lũ lụt cục bộ, nhưng may mắn là nó không trở thành một trong những thảm họa tận thế như dự đoán của một số nhà khí tượng.