Hình nền cho estuaries
BeDict Logo

estuaries

/ˈestʃueriz/ /ˈestʃuːəriz/

Định nghĩa

noun

Cửa sông, Rừng ngập mặn.

Ví dụ :

Hải âu thường tụ tập ở các cửa sông và rừng ngập mặn để kiếm ăn vì có rất nhiều cá và động vật có vỏ sinh sống ở nơi sông hòa vào biển.