Hình nền cho ethnocide
BeDict Logo

ethnocide

/ˈɛθnəˌsaɪd/ /ˈɛθnoʊˌsaɪd/

Định nghĩa

noun

Diệt chủng văn hóa, hủy diệt bản sắc dân tộc.

Ví dụ :

Việc cưỡng bức trẻ em bản địa vào các trường nội trú, nơi các em bị cấm nói tiếng mẹ đẻ hoặc thực hành các truyền thống của mình, là một ví dụ lịch sử về diệt chủng văn hóa, tức là hủy diệt bản sắc dân tộc.