adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mãi mãi, luôn luôn, vĩnh viễn. Always, frequently, forever. Ví dụ : "It was ever thus." Chuyện đời vẫn mãi là như vậy. time frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luôn luôn, lúc nào cũng, liên tục. Continuously, constantly, all the time (for the complete duration). Ví dụ : "He complained eva about the uncomfortable chair, from the moment he sat down until the meeting ended. " Anh ấy cứ cằn nhằn liên tục về cái ghế không thoải mái, từ lúc vừa ngồi xuống cho đến khi cuộc họp kết thúc. time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao giờ, lúc nào, bất cứ lúc nào. At any time. Ví dụ : "Please do not hesitate to ask for help eva if you need it. " Đừng ngần ngại yêu cầu giúp đỡ bất cứ lúc nào nếu bạn cần. time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao giờ, bất cứ cách nào. In any way. Ví dụ : "How can I ever get there in time?" Làm sao tôi có thể đến đó kịp giờ bao giờ cho được? way language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vậy, thế. As intensifier following an interrogative word. Ví dụ : "Did I ever!" Có chứ vậy! grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc