Hình nền cho exaction
BeDict Logo

exaction

/ɪɡˈzækʃən/

Định nghĩa

noun

Sự đòi hỏi, sự cưỡng đoạt.

Ví dụ :

"the exaction to tribute or of obedience"
Sự cưỡng đoạt cống phẩm hoặc sự tuân phục.
noun

Sự đòi hỏi, Sự cưỡng đoạt, Sự vòi vĩnh.

Ví dụ :

Việc băng đảng địa phương cưỡng đoạt tiền bảo kê từ các doanh nghiệp nhỏ khiến nhiều chủ cửa hàng phải chật vật để sống sót.