verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế, thu, áp đặt. To impose (a tax or fine) to collect monies due, or to confiscate property. Ví dụ : "to levy a tax" Áp đặt thuế. government finance law economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế, thu, trưng thu. To raise or collect by assessment; to exact by authority. Ví dụ : "The city levied a new tax on plastic bags to encourage people to use reusable ones. " Thành phố đã đánh thuế mới lên túi ni lông để khuyến khích người dân sử dụng túi có thể tái sử dụng. government politics economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển quân, trưng dụng. To draft someone into military service. Ví dụ : "During the war, young men were levied from their villages to join the army. " Trong chiến tranh, thanh niên trai tráng bị trưng dụng từ các làng quê để nhập ngũ. military government war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế, thu, trưng thu. To raise; to collect; said of troops, to form into an army by enrollment, conscription. etc. Ví dụ : "The government levied a new tax on gasoline to fund road repairs. " Chính phủ đã đánh thuế mới lên xăng để gây quỹ sửa chữa đường xá. government military politics war law state finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát động chiến tranh, tiến hành chiến tranh. To wage war. Ví dụ : "The king levied war against the neighboring kingdom to claim its resources. " Nhà vua phát động chiến tranh chống lại vương quốc láng giềng để chiếm đoạt tài nguyên của họ. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi, dỡ bỏ. To raise, as a siege. Ví dụ : "After a week, the general levied the siege against the castle, ordering his troops to pack up and retreat. " Sau một tuần, vị tướng dỡ bỏ cuộc bao vây lâu đài, ra lệnh cho quân lính thu dọn hành lý và rút lui. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng, dựng lên, kiến tạo. To erect, build, or set up; to make or construct; to raise or cast up. Ví dụ : "to levy a mill, dike, ditch, a nuisance, etc." Xây dựng một nhà máy, đê điều, hào rãnh, một nơi gây khó chịu, v.v. government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc