Hình nền cho exalting
BeDict Logo

exalting

/ɪɡˈzɔltɪŋ/ /ɛɡˈzɔltɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tôn vinh, ca ngợi, đề cao.

Ví dụ :

Họ tôn vinh nữ hoàng của họ.
verb

Tinh luyện, làm cho tinh khiết.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã dành hàng giờ tinh luyện bản phác thảo thô, trau chuốt từng đường nét và bóng đổ cho đến khi nó trở thành một bức chân dung chi tiết và trang nhã.