noun🔗ShareHữu thể, sự tồn tại. A being or entity that exists independently"Many believe a higher power or supernatural existent guides our lives, while others believe our destinies are entirely self-made. "Nhiều người tin rằng một thế lực siêu nhiên hoặc một hữu thể siêu việt dẫn dắt cuộc sống của chúng ta, trong khi những người khác tin rằng số phận của chúng ta hoàn toàn do chính mình tạo ra.beingphilosophytheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHiện hữu, đang tồn tại. Existing; having life or being, current; occurring now"The existent problems at school, like bullying and lack of resources, need immediate attention. "Những vấn đề hiện hữu ở trường, như bắt nạt và thiếu nguồn lực, cần được giải quyết ngay lập tức.beingnowphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc