Hình nền cho pivotal
BeDict Logo

pivotal

/ˈpɪvətəl/

Định nghĩa

adjective

Then chốt, chủ chốt, then bản lề.

Ví dụ :

Việc phát minh ra máy in là một khoảnh khắc then chốt trong lịch sử loài người, vì nó cho phép phổ biến kiến thức rộng rãi.