BeDict Logo

expropriation

/ɛksˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/
noun

Sự tước đoạt, sự trưng thu, sự tịch thu.

Ví dụ:

Việc chính phủ tịch thu đất đã buộc những người nông dân phải di dời đi nơi khác.