noun




expropriation
/ɛksˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/Từ vựng liên quan

propriety/pɹəˈpɹaɪəti/
Tính chất, nét riêng, đặc thù.

depriving/dɪˈpraɪvɪŋ/
Tước đoạt, lấy đi, ngăn cản.

forced/fɔːst/ /fɔɹst/
Cưỡng hiếp, hãm hiếp, làm nhục.

claim/kleɪm/
Yêu sách, sự đòi hỏi.

government/ˈɡʌvə(n)mənt/ /ˈɡʌvɚ(n)mənt/
Chính phủ, nhà nước, bộ máy nhà nước.

rights/ɹaɪts/
Quyền, quyền lợi.

relocate/ˌriːloʊˈkeɪt/ /riˈloʊkeɪt/
Di chuyển, dời, chuyển chỗ.

farmers/ˈfɑːməz/ /ˈfɑɹmɚz/
Nông dân, người làm ruộng, tá điền.

expropriating/ɪkˈsproʊpriˌeɪtɪŋ/ /ɛkˈsproʊpriˌeɪtɪŋ/
Tịch thu, trưng thu, sung công.

property/ˈpɹɒp.ət.i/ /ˈpɹɑp.ɚt.i/
Tài sản, của cải.

private/ˈpɹaɪvət/
Binh nhì.

surrender/səˈɹɛndəɹ/
Đầu hàng, sự bỏ cuộc.

