Hình nền cho factorized
BeDict Logo

factorized

/ˈfæktəˌraɪzd/ /ˈfæktəˌɹaɪzd/

Định nghĩa

verb

Phân tích thành thừa số, phân tích thành nhân tử.

Ví dụ :

"The math student factorized the number 12, finding the factors 1, 2, 3, 4, 6, and 12. "
Cậu học sinh toán đó đã phân tích số 12 thành thừa số, tìm ra các thừa số là 1, 2, 3, 4, 6 và 12.
verb

Phân tích thành nhân tử, Phân tích thừa số.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu học sinh viết lại phương trình bằng cách phân tích thành nhân tử để giải dễ hơn.
verb

Báo huỷ thanh toán, báo huỷ giao hàng.

Ví dụ :

Ngân hàng đã báo huỷ thanh toán lô hàng từ nhà cung cấp, cảnh báo người mua không nên trả tiền cho đến khi kiểm tra xong chất lượng.
verb

Tịch biên tài sản.

Ví dụ :

Chủ nợ đã tịch biên lương của John tại nơi làm việc, nghĩa là bây giờ công ty của John sẽ trực tiếp gửi một phần lương của anh ấy để trả nợ.