noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội người hâm mộ, cộng đồng fan. The fans of a sport, activity, work, person etc., taken as a group. Ví dụ : "The internet allows fandoms of all types of books and movies to connect and share their enthusiasm. " Internet cho phép các hội người hâm mộ sách và phim thuộc mọi thể loại kết nối và chia sẻ sự nhiệt tình của họ. group entertainment culture media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộng đồng người hâm mộ, giới hâm mộ. The subculture of fans. Ví dụ : "Online, you can find many different fandoms dedicated to everything from books and movies to video games and music artists. " Trên mạng, bạn có thể tìm thấy rất nhiều cộng đồng người hâm mộ khác nhau dành cho mọi thứ, từ sách, phim ảnh cho đến trò chơi điện tử và nghệ sĩ âm nhạc. culture media entertainment group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hâm mộ, cộng đồng người hâm mộ. The state, quality, or condition of being a fan. Ví dụ : "The convention was filled with people representing different fandoms, from Star Wars to anime. " Hội nghị đó tràn ngập người đại diện cho các cộng đồng người hâm mộ khác nhau, từ Star Wars cho đến anime. culture media entertainment group society internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc