Hình nền cho farted
BeDict Logo

farted

/ˈfɑːrtɪd/ /ˈfɑːrɾɪd/

Định nghĩa

verb

Đánh rắm, xì hơi.

Ví dụ :

Con chó xì hơi rất to sau khi ăn quá nhiều.
verb

Lãng phí thời gian, làm việc lặt vặt, uể oải.

Ví dụ :

Thay vì học cho bài kiểm tra, Mark lại la trên mạng xem video hài.