verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưng mủ, thối rữa. To become septic; to become rotten. Ví dụ : "The wound on his knee was festering because he didn't clean it properly. " Vết thương ở đầu gối anh ta bị mưng mủ vì anh ta không rửa sạch đúng cách. medicine disease body biology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưng mủ, trở nên tồi tệ hơn, nghiêm trọng hơn. To worsen, especially due to lack of attention. Ví dụ : "Deal with the problem immediately; do not let it fester." Giải quyết vấn đề ngay lập tức; đừng để nó mưng mủ, trở nên tồi tệ hơn. condition medicine situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưng mủ, làm mưng mủ, làm nhức nhối. To cause to fester or rankle. Ví dụ : "The manager's unfair criticism was festering resentment among the employees. " Lời chỉ trích bất công của người quản lý đã làm cho sự oán giận âm ỉ mưng mủ trong lòng các nhân viên. disease body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mưng mủ, sự loét, tình trạng nhiễm trùng. The condition of something that festers. Ví dụ : "The festering of the wound required immediate medical attention. " Sự mưng mủ của vết thương cần được chăm sóc y tế ngay lập tức. condition medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc