Hình nền cho festering
BeDict Logo

festering

/ˈfɛstərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mưng mủ, thối rữa.

Ví dụ :

"The wound on his knee was festering because he didn't clean it properly. "
Vết thương ở đầu gối anh ta bị mưng mủ vì anh ta không rửa sạch đúng cách.