Hình nền cho rankle
BeDict Logo

rankle

/ˈɹæŋ.kəl/

Định nghĩa

verb

Âm ỉ, gây khó chịu, làm bực bội.

Ví dụ :

Lời chỉ trích bất công của sếp cứ âm ỉ trong lòng cô ấy suốt mấy ngày liền, khiến cô ấy cảm thấy ấm ức khi đi làm.