Hình nền cho ellipsis
BeDict Logo

ellipsis

/ɪˈlɪpsɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thay vì viết ra toàn bộ công thức, cuốn sách nấu ăn đã dùng dấu chấm lửng "..." để chỉ ra rằng một vài bước đã được bỏ qua cho ngắn gọn.
noun

Lược bỏ, sự bỏ lửng, dấu ba chấm (trong ngữ pháp).

Ví dụ :

Thay vì nói "Bạn đã đi đến cửa hàng và bạn đã mua sữa phải không?", tôi đã dùng phép lược bỏ và hỏi "Bạn đã đi đến cửa hàng và mua sữa phải không?".
noun

Lược bỏ, bỏ qua, sự bỏ bớt.

Ví dụ :

Bộ phim đã dùng kỹ thuật lược bỏ (ellipsis) để bỏ qua cảnh nhân vật đi làm nhàm chán, thay vào đó tập trung vào cuộc họp quan trọng.