Hình nền cho flabbergasted
BeDict Logo

flabbergasted

/ˈflæbəɡæstəd/ /ˈflæbɚˌɡæstəd/

Định nghĩa

verb

Kinh ngạc, sửng sốt, choáng váng.

Ví dụ :

"He was flabbergasted to find that his work had been done for him before he began."
Anh ấy choáng váng khi phát hiện ra công việc của mình đã có người làm xong trước cả khi anh ấy bắt đầu.