verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh ngạc, sửng sốt, choáng váng. To overwhelm with bewilderment; to amaze, confound, or stun, especially in a ludicrous manner. Ví dụ : "He was flabbergasted to find that his work had been done for him before he began." Anh ấy choáng váng khi phát hiện ra công việc của mình đã có người làm xong trước cả khi anh ấy bắt đầu. mind sensation emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửng sốt, kinh ngạc, choáng váng. Appalled, annoyed, exhausted or disgusted. Ví dụ : "He was flabbergasted at how much weight he had gained." Anh ấy đã phát hoảng/kinh ngạc khi thấy mình tăng cân nhiều đến thế. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, kinh ngạc. Damned. Ví dụ : "My brother was flabbergasted by the low grade on his history test. " Anh trai tôi đã choáng váng khi thấy điểm thấp trong bài kiểm tra lịch sử. exclamation curse language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc