Hình nền cho flatulence
BeDict Logo

flatulence

/ˈflæt͡ʃələns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi ăn một tô đậu lớn, Michael bị đầy hơi và phải xì hơi rất nhiều lần suốt cả buổi chiều, khiến anh ấy cảm thấy xấu hổ.