BeDict Logo

flatulence

/ˈflæt͡ʃələns/
Hình ảnh minh họa cho flatulence: Đầy hơi, xì hơi, trung tiện.
 - Image 1
flatulence: Đầy hơi, xì hơi, trung tiện.
 - Thumbnail 1
flatulence: Đầy hơi, xì hơi, trung tiện.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi ăn một tô đậu lớn, Michael bị đầy hơi và phải xì hơi rất nhiều lần suốt cả buổi chiều, khiến anh ấy cảm thấy xấu hổ.