adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi, có mùi khó chịu. Having a bad smell. Ví dụ : "She was hesitant to remove her shoes, as her socks were rather smelly." Cô ấy ngại cởi giày ra vì đôi vớ của cô ấy khá là hôi chân. sensation quality environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả nghi, đáng ngờ. Having a quality that arouses suspicion. Ví dụ : "The detective read the documents and thought, "Something sure is smelly about this case."" Đọc xong tài liệu, thám tử nghĩ: "Chắc chắn có điều gì đó khả nghi trong vụ án này." quality sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mùi, Khó ngửi, Hôi. (in extreme programming) Having signs that suggest a design problem; having a code smell. Ví dụ : "That smelly code needs to be refactored." Đoạn mã "có mùi" đó cần được tái cấu trúc lại. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng trường Li-En-Phi, súng trường Li. A Short Magazine Lee Enfield rifle or one of its derivatives. Ví dụ : "My grandfather's collection included several smelly rifles, including a Lee-Enfield. " Bộ sưu tập của ông tôi có vài khẩu súng Li-En-Phi (còn gọi là súng Li) và các loại súng trường tương tự, trong đó có một khẩu Lee-Enfield. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc