Hình nền cho flurried
BeDict Logo

flurried

/ˈflɜːrid/ /ˈflʌrid/

Định nghĩa

adjective

Bối rối, hoang mang, hốt hoảng.

Ví dụ :

Bị bất ngờ trước bài kiểm tra nhanh, cậu học sinh cảm thấy bối rối và không tài nào nhớ ra câu trả lời.