adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, hốt hoảng. Agitated, confused. Ví dụ : "The student, caught unprepared for the pop quiz, felt flurried and couldn't remember the answer. " Bị bất ngờ trước bài kiểm tra nhanh, cậu học sinh cảm thấy bối rối và không tài nào nhớ ra câu trả lời. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoảng hốt, làm rối trí. To agitate, bewilder, fluster. Ví dụ : "The unexpected phone call from the school flurried Maria, making her forget where she put her keys. " Cuộc gọi bất ngờ từ trường khiến Maria bối rối, hoảng hốt đến nỗi quên luôn cả chỗ để chìa khóa. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vã, cuống cuồng, hối hả. To move or fall in a flurry. Ví dụ : "Example Sentence: "Snow flurried briefly this morning before the sun came out." " Sáng nay, tuyết rơi vội vã một lúc trước khi mặt trời ló dạng. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc