BeDict Logo

flurry

/ˈflʌɹi/ /ˈflɝ.ɹi/
Hình ảnh minh họa cho flurry: Quằn quại, cơn hấp hối.
noun

Quằn quại, cơn hấp hối.

Từ tàu nghiên cứu, thủy thủ đoàn im lặng theo dõi con cá voi, suy yếu vì trúng lao, bước vào cơn quằn quại hấp hối cuối cùng trước khi chìm xuống đáy biển.