Hình nền cho flurry
BeDict Logo

flurry

/ˈflʌɹi/ /ˈflɝ.ɹi/

Định nghĩa

noun

Trận tuyết rơi nhẹ, đợt tuyết rơi nhẹ.

Ví dụ :

Một đợt tuyết rơi nhẹ bất ngờ sáng nay đã làm xe buýt trường học bị trễ giờ.
noun

Quằn quại, cơn hấp hối.

Ví dụ :

Từ tàu nghiên cứu, thủy thủ đoàn im lặng theo dõi con cá voi, suy yếu vì trúng lao, bước vào cơn quằn quại hấp hối cuối cùng trước khi chìm xuống đáy biển.