Hình nền cho fossicked
BeDict Logo

fossicked

/ˈfɒsɪkt/ /ˈfɒsɪd/

Định nghĩa

verb

Lục lọi, tìm kiếm.

Ví dụ :

"After losing her earring, Sarah fossicked through her purse, hoping to find it. "
Sau khi làm mất bông tai, Sarah lục lọi trong ví, hy vọng tìm thấy nó.