noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa bay. A disk-shaped gliding toy. Ví dụ : "The children played in the park, throwing colorful frisbees to each other. " Bọn trẻ chơi trong công viên, ném những chiếc đĩa bay nhiều màu sắc cho nhau. sport entertainment game item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném đĩa, trò ném đĩa. The sport involving Frisbees. Ví dụ : "The park was full of people playing with frisbees on a sunny afternoon. " Công viên đầy người chơi ném đĩa vào một buổi chiều đầy nắng. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném đĩa. To throw something in the manner of a Frisbee. Ví dụ : "The bartender Frisbeed a cardboard coaster to the patron at the end of the bar." Người pha chế ném một cái lót ly bằng bìa theo kiểu ném đĩa cho khách quen ở cuối quầy bar. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc