BeDict Logo

gauche

/ɡəʊʃ/ /ɡoʊʃ/
adjective

Vụng về, kệch cỡm, thiếu tế nhị.

Ví dụ:

Trong bữa tối trang trọng, việc Mark vụng về cố gắng dùng thìa để cắt miếng bít tết khiến mọi người ở bàn ăn đều cảm thấy không thoải mái.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "attempt" - Sự cố gắng, sự nỗ lực.
/əˈtɛmpt/

Sự cố gắng, sự nỗ lực.

Thật đáng để cố gắng thử xem sao.

Hình ảnh minh họa cho từ "awkward" - Vụng về, lúng túng, kỳ cục.
/ˈɑkwɚd/ /ˈɔːkwəd/ /ˈɔkwɚd/

Vụng về, lúng túng, kỳ cục.

Cái người vụng về ở bữa tiệc cứ liên tục va vào người khác và làm đổ cả đồ uống.

Hình ảnh minh họa cho từ "uncomfortable" - Khó chịu, không thoải mái.
uncomfortableadjective
/ʌnˈkʌm.fə.tə.bəl/ /ʌnˈkʌm.fɚ.tə.bəl/

Khó chịu, không thoải mái.

Cả lớp nhấp nhổm và cựa quậy trên những chiếc ghế mới không thoải mái.

Hình ảnh minh họa cho từ "lacking" - Thiếu, cần, cần thiết.
/ˈlækɪŋ/

Thiếu, cần, cần thiết.

Cuộc sống của tôi thiếu sự thú vị.

Hình ảnh minh họa cho từ "unusable" - Vô dụng, không dùng được.
unusableadjective
/ʌnˈjuːzəbəl/ /ʌnˈjuːzɪbəl/

dụng, không dùng được.

Nhà vệ sinh không dùng được vì bị tắc nghẽn.

Hình ảnh minh họa cho từ "conformation" - Sự phù hợp, sự tuân thủ.
/kɑn.foʊɹˈmeɪʃən/

Sự phù hợp, sự tuân thủ.

Công ty yêu cầu tất cả nhân viên phải tuân thủ các quy định an toàn mới để đảm bảo một môi trường làm việc an toàn hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "bumbling" - Lúng túng, vụng về, làm hỏng.
/ˈbʌmblɪŋ/

Lúng túng, vụng về, làm hỏng.

Nhện giăng tơ và chờ côn trùng bay vào một cách vụng về rồi mắc kẹt.

Hình ảnh minh họa cho từ "describing" - Miêu tả, diễn tả, mô tả.
/dɪˈskraɪbɪŋ/

Miêu tả, diễn tả, tả.

Cảm giác này khó diễn tả bằng lời, nhưng không hề khó chịu.

Hình ảnh minh họa cho từ "introduces" - Giới thiệu, làm quen.
/ˌɪntrəˈdjuːsɪz/ /ˌɪntrəˈduːsɪz/

Giới thiệu, làm quen.

Để tôi giới thiệu bạn với bạn bè của tôi nhé.

Hình ảnh minh họa cho từ "everyone" - Mọi người, tất cả mọi người.
everyonepronoun
/ˈɛv.ɹi.wʌn/

Mọi người, tất cả mọi người.

Mọi người trong lớp đều cần mang sách giáo khoa đến buổi giảng đầu tiên.

Hình ảnh minh họa cho từ "carpenter" - Thợ mộc, người thợ mộc.
/ˈkɑː.pən.tə/ /ˈkɑɹpəntɚ/

Thợ mộc, người thợ mộc.

Người thợ mộc đã đóng một cái kệ sách gỗ mới cho phòng ngủ của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "molecule" - Phân tử.
/ˈmɒləkjuːl/ /ˈmɑləkjul/

Phân tử.

Hydro clorua là một phân tử hai nguyên tử, cấu tạo từ một nguyên tử hydro và một nguyên tử clo.