adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, kệch cỡm, thiếu tế nhị. Awkward or lacking in social graces; bumbling. Ví dụ : "During the formal dinner, Mark's gauche attempt to cut his steak with a spoon made everyone at the table uncomfortable. " Trong bữa tối trang trọng, việc Mark vụng về cố gắng dùng thìa để cắt miếng bít tết khiến mọi người ở bàn ăn đều cảm thấy không thoải mái. character attitude person quality society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, méo. Skewed, not plane. Ví dụ : "The carpenter's saw cut the board in a gauche angle, making it unusable. " Cái cưa của người thợ mộc cắt tấm ván ở một góc lệch, méo mó, khiến nó không dùng được nữa. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, góc lệch 60 độ. Describing a torsion angle of 60°. Ví dụ : "The molecule's gauche conformation, with a 60° torsion angle, introduces some steric strain. " Dạng cấu trúc lệch "gauche" của phân tử này, với góc xoắn 60 độ, tạo ra một chút căng thẳng không gian. technical chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc