adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gian, lập thể. Relating to or involving the arrangement of atoms in space. Ví dụ : "The bulky side chain caused significant steric hindrance, slowing down the chemical reaction. " Cái chuỗi bên cạnh cồng kềnh đó gây ra sự cản trở lập thể đáng kể, làm chậm phản ứng hóa học. chemistry physics biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gian, lập thể. Of the repulsion of atoms due to closeness or arrangement Ví dụ : "The bulky side chain of the amino acid created steric hindrance, preventing the enzyme from binding properly. " Chuỗi bên cồng kềnh của amino acid đã gây ra cản trở không gian, khiến enzyme không thể gắn kết một cách phù hợp. chemistry physics biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc