BeDict Logo

conformation

/kɑn.foʊɹˈmeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho conformation: Hình thể, cấu trúc, sự phù hợp.
noun

Hình thể, cấu trúc, sự phù hợp.

Người nuôi chó kiểm tra hình thể và cấu trúc của từng chú chó con, chú ý kỹ đến cấu trúc xương và sự sắp xếp cơ bắp để xem chúng có đạt tiêu chuẩn giống hay không.

Hình ảnh minh họa cho conformation: Cấu hình, sự sắp xếp không gian.
noun

Ống hút nhựa dẻo có thể dễ dàng thay đổi cấu hình của nó, xoắn và uốn thành nhiều hình dạng khác nhau mà không bị gãy.