Hình nền cho conformation
BeDict Logo

conformation

/kɑn.foʊɹˈmeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phù hợp, sự tuân thủ.

Ví dụ :

Công ty yêu cầu tất cả nhân viên phải tuân thủ các quy định an toàn mới để đảm bảo một môi trường làm việc an toàn hơn.
noun

Hình thể, cấu trúc, sự phù hợp.

Ví dụ :

Người nuôi chó kiểm tra hình thể và cấu trúc của từng chú chó con, chú ý kỹ đến cấu trúc xương và sự sắp xếp cơ bắp để xem chúng có đạt tiêu chuẩn giống hay không.
noun

Ví dụ :

Ống hút nhựa dẻo có thể dễ dàng thay đổi cấu hình của nó, xoắn và uốn thành nhiều hình dạng khác nhau mà không bị gãy.