Hình nền cho graces
BeDict Logo

graces

/ˈɡɹeɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Duyên dáng, vẻ yêu kiều.

Ví dụ :

Công chúa mang đến vẻ duyên dáng, yêu kiều, khiến bữa tiệc vốn tẻ nhạt và buồn chán trở nên thú vị hơn hẳn.
noun

Lỗi luật, nước đi đặc biệt.

Ví dụ :

Muốn thắng nhanh ván solitaire, cô ấy đã dùng hai "lỗi luật" bằng cách chuyển các lá bài từ cọc bài bỏ đi trở lại xuống bàn.