noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá chó. The pike or luce. Ví dụ : "The fisherman proudly displayed the large ged he caught in the lake. " Người ngư dân tự hào khoe con cá chó lớn mà anh ta đã bắt được ở hồ. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ tham lam, người tham lam. A greedy person Ví dụ : "My brother is such a ged; he ate all the cookies without sharing any! " Anh trai tôi đúng là đồ tham lam; anh ấy ăn hết sạch bánh quy mà không chia cho ai miếng nào! character person attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc