noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo dài. A very long spear used two-handed by infantry soldiers for thrusting (not throwing), both for attacks on enemy foot soldiers and as a countermeasure against cavalry assaults. Ví dụ : "The Roman soldier wielded his pike with practiced ease, ready to defend the camp from attacking cavalry. " Người lính La Mã sử dụng cây giáo dài của mình một cách thành thạo, sẵn sàng bảo vệ doanh trại khỏi cuộc tấn công của kỵ binh. weapon military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, mũi nhọn. A sharp point, such as that of the weapon. Ví dụ : "The knife had a sharp pike, making it dangerous to handle. " Con dao đó có một mũi nhọn sắc bén, khiến nó nguy hiểm khi cầm. weapon part point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò cỏ khô lớn. A large haycock. Ví dụ : "The farmer built a large pike of hay near the barn. " Người nông dân chất một gò cỏ khô lớn gần chuồng trại. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá chó. Any carnivorous freshwater fish of the genus Esox, especially the northern pike, Esox lucius. Ví dụ : "The fisherman caught a large pike in the lake. " Người ngư dân đã bắt được một con cá chó lớn ở hồ. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gập bụng ép sát chân. A position with the knees straight and a tight bend at the hips with the torso folded over the legs, usually part of a jack-knife. Ví dụ : "To do the jack-knife, she practiced the pike position. " Để thực hiện động tác jack-knife, cô ấy đã luyện tập tư thế gập bụng ép sát chân. body position sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi giày. A pointy extrusion at the toe of a shoe. Ví dụ : "The new hiking boots had a sharp pike on the toe, making them look very rugged. " Đôi giày leo núi mới có mũi giày nhọn hoắt, trông rất bụi bặm. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, ngọn núi, chóp núi. Especially in place names: a hill or mountain, particularly one with a sharp peak or summit. Ví dụ : "Scafell Pike is the highest mountain in England." Scafell Pike là ngọn núi cao nhất ở Anh, nổi tiếng với đỉnh núi sắc nhọn của nó. geography place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà beng, cuốc chim. A pick, a pickaxe. Ví dụ : "The construction worker used the pike to break up the hard concrete. " Người công nhân xây dựng đã dùng xà beng để đập vỡ lớp bê tông cứng. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái bồ, đinh ba. A hayfork. Ví dụ : "My grandfather used a sturdy pike to gather the hay in his field. " Ông tôi dùng một cái bồ chắc chắn để thu gom cỏ khô trên đồng ruộng. agriculture utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái ấy, dương vật, chim. A penis. body organ sex human anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, tấn công bằng giáo. To prod, attack, or injure someone with a pike. Ví dụ : "The angry student tried to pike the bully with his elbow, hoping to stop the fight. " Tức giận, cậu học sinh kia cố gắng thúc mạnh khuỷu tay vào tên bắt nạt như thể đang đâm giáo, với hy vọng ngăn chặn cuộc ẩu đả. weapon military action war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gập người. To assume a pike position. Ví dụ : "Before the presentation, the students practiced piking their shoulders to maintain a strong posture. " Trước buổi thuyết trình, các bạn học sinh đã luyện tập gập người và ưỡn vai để giữ tư thế vững chãi. sport position body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cược nhỏ, đánh nhỏ. To bet or gamble with only small amounts of money. Ví dụ : "To save for a new video game, Sarah piked small amounts of money each week. " Để dành tiền mua trò chơi điện tử mới, Sarah tuần nào cũng cược nhỏ một ít. bet economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bội ước, nuốt lời. Often followed by on or out: to quit or back out of a promise. Ví dụ : "Don’t pike on me like you did last time!" Đừng có mà bội ước với tao như lần trước nữa đấy! attitude business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường có thu phí. Short for turnpike. Ví dụ : "There is heavy traffic on the Mass Pike" Giao thông trên đường cao tốc Mass Pike đang rất đông. way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân du mục, người lang thang. A gypsy, itinerant tramp, or traveller from any ethnic background; a pikey. Ví dụ : "The family was worried about their son, who had become a pike, wandering the countryside. " Gia đình lo lắng cho con trai họ, người đã trở thành một dân du mục, lang thang khắp vùng quê. person culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị đường có thu phí. To equip with a turnpike. Ví dụ : "The city council decided to pike the new road with tolls. " Hội đồng thành phố quyết định trang bị trạm thu phí cho con đường mới. utility technology vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, tẩu thoát, bỏ trốn. (thieves' cant) To depart or travel (as if by a turnpike), especially to flee, to run away. Ví dụ : "The students, after the teacher left the room, piked out the back door. " Sau khi thầy giáo vừa ra khỏi phòng, mấy đứa học sinh đã chuồn thẳng cửa sau. action police language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc