Hình nền cho gentrified
BeDict Logo

gentrified

/ˈdʒɛntrɪfaɪd/ /ˈdʒɛntrɪfaɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Khu phố cổ đó đã bị sang trọng hóa, khi những căn hộ đắt tiền và cửa hàng thời thượng mới mọc lên thay thế nhà ở giá rẻ và cửa hàng địa phương, khiến nhiều cư dân lâu năm phải chuyển đi.