Hình nền cho pricing
BeDict Logo

pricing

/ˈpɹaɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Định giá, ấn định giá.

Ví dụ :

Quản lý cửa hàng đang định giá những món đồ chơi mới trước khi bày chúng lên kệ.