verb🔗ShareThắt lưng, bao quanh, siết chặt. To gird, encircle, or constrain by such means."The construction workers girdled the building with scaffolding to prepare for the repairs. "Công nhân xây dựng đã bao quanh tòa nhà bằng giàn giáo để chuẩn bị cho việc sửa chữa.bodyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhoanh vỏ, Chặt khoanh vỏ. To kill or stunt a tree by removing or inverting a ring of bark."The beavers girdled the young apple tree, hoping to kill it and use it for their dam. "Bọn hải ly khoanh vỏ cây táo non, hy vọng giết chết nó để dùng cho đập của chúng.environmentagricultureplantbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc