verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lật ngược, đảo lộn. To turn (something) upside down or inside out; to place in a contrary order or direction. Ví dụ : "to invert a cup, the order of words, rules of justice, etc." Ví dụ: lật ngược một cái cốc, đảo ngược thứ tự từ ngữ, đảo lộn các quy tắc công lý, v.v. direction action process position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo phách, đảo ngược. To move (the root note of a chord) up or down an octave, resulting in a change in pitch. Ví dụ : "The pianist was inverting the C major chord, moving the C note from the bottom to the top to create a different sound. " Người nghệ sĩ dương cầm đang đảo phách hợp âm đô trưởng, chuyển nốt đô từ dưới cùng lên trên cùng để tạo ra một âm thanh khác biệt. music technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, nghịch chuyển. To undergo inversion, as sugar. Ví dụ : "The baker is inverting the sucrose (table sugar) to make a smoother, less grainy caramel. " Người thợ làm bánh đang nghịch chuyển đường sucrose (đường ăn) để làm caramel mịn hơn và ít sạn hơn. chemistry substance process food science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, chuyển đổi sai mục đích. To divert; to convert to a wrong use. Ví dụ : "She was inverting company funds meant for employee bonuses, using the money to pay for her personal vacation instead. " Cô ta đã chuyển đổi sai mục đích tiền của công ty vốn dành để thưởng cho nhân viên, dùng số tiền đó để trả cho kỳ nghỉ cá nhân của mình. action negative business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật vào trong, bẻ vào trong. To turn (the foot) inwards. Ví dụ : "The physical therapist instructed the patient to practice inverting her foot to strengthen her ankle. " Nhà vật lý trị liệu hướng dẫn bệnh nhân tập lật bàn chân vào trong để làm khỏe mắt cá chân. anatomy medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đảo ngược, sự lộn ngược. The act of something being inverted; an inversion. Ví dụ : "The acrobat's impressive routine included the inverting of her body into a perfect handstand. " Màn trình diễn ấn tượng của nữ diễn viên nhào lộn bao gồm việc lộn ngược cơ thể thành tư thế trồng chuối hoàn hảo. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, lộn ngược. That inverts. Ví dụ : "The inverting mirror in the funhouse made everyone look upside down. " Cái gương làm lộn ngược hình ảnh ở nhà vui khiến ai cũng trông như đang trồng chuối. technical science physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc