Hình nền cho invert
BeDict Logo

invert

/ɪnˈvɜːrt/ /ˈɪnvɜːrt/

Định nghĩa

noun

Người đồng tính nam.

noun

Ví dụ :

Trong quá trình xây dựng đường hầm, các kỹ sư đã gia cố đáy hầm để tạo một nền móng vững chắc cho đường ray xe lửa trên nền đất yếu.
noun

Ví dụ :

Giải đấu trượt ván có những pha trồng chuối ngược ván (invert) rất ấn tượng, thể hiện kỹ năng và khả năng giữ thăng bằng của các vận động viên.