verb🔗ShareThắt, buộc, cột. To bind with a flexible rope or cord."The fasces were girt about with twine in bundles large."Các bó đoản kiếm lớn được cột chặt bằng dây thừng.actionwearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuấn, thắt, bao quanh. To encircle with, or as if with a belt."The lady girt herself with silver chain, from which she hung a golden shear."Người phụ nữ quấn một sợi dây chuyền bạc quanh eo, và treo một chiếc kéo vàng từ sợi dây chuyền đó.wearbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuẩn bị, sẵn sàng, ứng phó. To prepare oneself for an action.""Seeing the mountain of laundry, I girded myself for the afternoon of folding." "Thấy cả núi quần áo cần giặt, tôi chuẩn bị tinh thần cho cả buổi chiều ngồi gấp đồ.actionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời mỉa mai, lời châm biếm. A sarcastic remark."His presentation was met with a few applauses and a dismissive gird from a colleague. "Bài thuyết trình của anh ấy chỉ nhận được vài tiếng vỗ tay và một lời mỉa mai coi thường từ một đồng nghiệp.communicationlanguageattitudewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐòn, roi, cú đánh. A stroke with a rod or switch."The disobedient puppy received a light gird with a rolled-up newspaper to discourage him from chewing the furniture. "Con chó con bướng bỉnh bị ăn một đòn nhẹ bằng tờ báo cuộn tròn để ngăn nó cắn phá đồ đạc.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhói, cơn đau nhói. A severe spasm; a twinge; a pang."After lifting the heavy box, a sudden gird of pain shot through my back. "Sau khi nhấc cái hộp nặng, một cơn đau nhói đột ngột chạy dọc sống lưng tôi.medicinesensationbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChế nhạo, nhạo báng, giễu cợt. To jeer at."The students began to gird the clumsy actor when he forgot his lines on stage. "Các học sinh bắt đầu chế nhạo anh diễn viên vụng về khi anh ta quên lời thoại trên sân khấu.attitudecommunicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChế nhạo, nhạo báng, cười nhạo. To jeer."The older boys would gird the younger ones about their clumsy attempts to climb the rope. "Mấy cậu lớn hơn hay chế nhạo mấy cậu bé hơn vì những cố gắng leo dây vụng về của họ.attitudelanguagecommunicationwordcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc