BeDict Logo

giro

/ˈdʒaɪɹəʊ/
noun

Ví dụ:

Mẹ tôi dùng dịch vụ chuyển khoản ngân hàng hàng tháng để trả tiền thuê nhà trực tiếp từ tài khoản ngân hàng của mẹ cho chủ nhà.

verb

Ví dụ:

Mỗi tháng, bố tôi chuyển khoản từ tài khoản kinh doanh của bố sang tài khoản cá nhân của mẹ để chi trả các khoản sinh hoạt trong gia đình.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "landlord" - Chủ nhà, người cho thuê nhà.
/ˈlænd.lɔːd/ /ˈlænd.lɔɹd/

Chủ nhà, người cho thuê nhà.

"My landlord raised the rent for my apartment next month. "

Tháng tới, chủ nhà của tôi sẽ tăng tiền thuê căn hộ.

Hình ảnh minh họa cho từ "relieved" - Nhẹ nhõm, bớt căng thẳng, giải tỏa.
/ɹɪˈliːvd/

Nhẹ nhõm, bớt căng thẳng, giải tỏa.

"The good news about the test results relieved her of her anxieties. "

Tin tốt về kết quả kiểm tra đã giúp cô ấy giải tỏa những lo lắng trong lòng.

Hình ảnh minh họa cho từ "instructions" - Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.
/ɪnˈstɹʌkʃənz/

Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.

"Instruction will be provided on how to handle difficult customers."

Sẽ có hướng dẫn về cách xử lý những khách hàng khó tính.

Hình ảnh minh họa cho từ "personal" - Rao tìm bạn, Quảng cáo cá nhân.
/ˈpɜː.sən.əl/ /ˈpɜɹ.sən.əl/

Rao tìm bạn, Quảng cáo nhân.

"The online personal for finding a book club partner was very popular among students. "

Rao tìm bạn trực tuyến để tìm người cùng tham gia câu lạc bộ sách rất phổ biến trong sinh viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "different" - Điều khác biệt, sự khác biệt.
/ˈdɪf.(ə)ɹ.ənt/

Điều khác biệt, sự khác biệt.

"My family has a different ideal for my future than I do. "

Gia đình tôi có một sự khác biệt về lý tưởng cho tương lai của tôi so với tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "directly" - Trực tiếp, thẳng, ngay.
directlyadverb
/daɪˈɹɛk(t)li/

Trực tiếp, thẳng, ngay.

"The path from the school to my house goes directly through the park. "

Con đường từ trường về nhà tôi đi thẳng qua công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "business" - Doanh nghiệp, công ty, hãng.
/ˈbɪd.nəs/

Doanh nghiệp, công ty, hãng.

"My uncle owns a small business selling handmade jewelry. "

Chú tôi làm chủ một doanh nghiệp nhỏ chuyên bán đồ trang sức thủ công.

Hình ảnh minh họa cho từ "household" - Gia đình, hộ gia đình.
/ˈhaʊshəʊld/ /ˈhaʊshoʊld/

Gia đình, hộ gia đình.

"The entire household enjoyed a delicious Thanksgiving dinner together. "

Cả gia đình trong nhà đã cùng nhau thưởng thức một bữa tối Lễ Tạ Ơn ngon lành.

Hình ảnh minh họa cho từ "according" - Tương ứng, phù hợp, điều chỉnh.
/əˈkɔːdɪŋ/ /ə.ˈkɔɹd.ɪŋ/

Tương ứng, phù hợp, điều chỉnh.

"The tailor will according the suit to fit you perfectly. "

Người thợ may sẽ chỉnh sửa bộ vest sao cho nó vừa vặn với bạn một cách hoàn hảo.

Hình ảnh minh họa cho từ "allowing" - Cho phép, chấp thuận, bằng lòng.
/əˈlaʊɪŋ/

Cho phép, chấp thuận, bằng lòng.

"to allow a servant his libertyto allow a free passageto allow one day for rest"

Cho phép người hầu được tự do; cho phép đi lại tự do; cho một ngày để nghỉ ngơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "unemployment" - Thất nghiệp, tình trạng không có việc làm.
/ʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/

Thất nghiệp, tình trạng không việc làm.

"Unemployment made Jack depressed."

Thất nghiệp khiến Jack chán nản.

Hình ảnh minh họa cho từ "transfer" - Sự chuyển giao, sự di chuyển.
/ˈtɹænzfɜː/ /tɹænzˈfɜː/ /ˈtɹænsfɝ/ /tɹænsˈfɝ/

Sự chuyển giao, sự di chuyển.

"The transfer of the student to a different class was announced in a school memo. "

Thông báo về việc chuyển lớp của học sinh đó đã được ghi trong thông báo của trường.