Hình nền cho giro
BeDict Logo

giro

/ˈdʒaɪɹəʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng dịch vụ chuyển khoản ngân hàng hàng tháng để trả tiền thuê nhà trực tiếp từ tài khoản ngân hàng của mẹ cho chủ nhà.
verb

Ví dụ :

Mỗi tháng, bố tôi chuyển khoản từ tài khoản kinh doanh của bố sang tài khoản cá nhân của mẹ để chi trả các khoản sinh hoạt trong gia đình.