Hình nền cho glissandi
BeDict Logo

glissandi

/ɡlɪˈsɑndi/ /ɡlɪˈsændi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người chơi đàn hạc đã thêm những đoạn lướt âm (hoặc vuốt âm) lấp lánh vào giai điệu, khiến các nốt nhạc chuyển tiếp mượt mà từ hợp âm này sang hợp âm khác.
noun

Ví dụ :

Trong đoạn độc tấu, nghệ sĩ guitar đã sử dụng kỹ thuật vuốt cần rung để tạo ra một hiệu ứng âm thanh mượt mà và tuyệt đẹp.