verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh гоng, gióng гоng. To make the sound of a gong; to ring a gong. Ví dụ : "The cook gonged the dinner bell to call everyone to the table. " Người đầu bếp gióng гоng báo hiệu giờ ăn tối để gọi mọi người vào bàn. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gióng, đánh chuông, báo hiệu. To send a signal to, using a gong or similar device. Ví dụ : "The show host gonged the bad act off the stage. " Người dẫn chương trình gióng chuông tống tiết mục dở tệ đó xuống sân khấu. sound device communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao giải, tặng thưởng. To give an award or medal to. Ví dụ : "The mayor gonged the firefighter for his bravery during the rescue. " Thị trưởng đã trao giải cho người lính cứu hỏa vì sự dũng cảm của anh ấy trong vụ giải cứu. achievement entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc