Hình nền cho gonged
BeDict Logo

gonged

/ɡɔŋd/ /ɡɑŋd/

Định nghĩa

verb

Đánh гоng, gióng гоng.

Ví dụ :

Người đầu bếp gióng гоng báo hiệu giờ ăn tối để gọi mọi người vào bàn.