Hình nền cho gong
BeDict Logo

gong

/ɡɔŋ/ /ɡɑŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô giáo đánh vào cồng, báo hiệu giờ ra chơi đã hết.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm khổ luyện, cuối cùng anh ta cũng khai phá được công, một nguồn năng lượng mạnh mẽ hơn cả khí, giúp anh ta có thể di chuyển đồ vật bằng ý nghĩ.
noun

Công phu, luyện khí công.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tận tâm thiền định và luyện tập, hào quang thanh bình và sức khỏe tràn đầy sức sống của cô ấy là minh chứng rõ ràng cho sức mạnh từ công phu luyện khí công của cô.