verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển dần, biến đổi từ từ, thay đổi sắc độ. To change imperceptibly from one gradation of tone etc. to another. Ví dụ : "The colors in the sunset gradating from fiery orange to deep purple. " Màu sắc trong cảnh hoàng hôn chuyển dần từ cam rực lửa sang tím đậm. appearance quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp theo thứ tự, phân loại theo cấp bậc. To arrange in order of grades. Ví dụ : "The teacher was gradating the students' essays according to their clarity, grammar, and supporting evidence. " Giáo viên đang chấm và xếp loại các bài luận của học sinh theo thứ tự, dựa trên độ rõ ràng, ngữ pháp và bằng chứng hỗ trợ. process action way system degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tăng dần, làm đậm dần. To bring to a certain strength or grade of concentration. Ví dụ : "to gradate a saline solution" Làm đậm dần dung dịch muối. process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc