Hình nền cho grandmaster
BeDict Logo

grandmaster

/ˈɡrænmæstər/ /ˈɡrænˌmæstər/

Định nghĩa

noun

Đại kiện tướng.

Ví dụ :

Sau nhiều năm cống hiến và vô số giải đấu, cuối cùng Sarah cũng đạt được ước mơ trở thành một đại kiện tướng cờ vua.
noun

Đại kiện tướng, bậc thầy.

Ví dụ :

Sau nhiều thập kỷ sáng tác những bản nhạc phức tạp và tuyệt đẹp, nghệ sĩ piano nổi tiếng cuối cùng đã được công nhận là một đại kiện tướng, một bậc thầy của âm nhạc cổ điển.