noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại kiện tướng. A player of the highest rank, as determined by FIDE, with an Elo rating of at least 2500. Ví dụ : "After years of dedication and countless tournaments, Sarah finally achieved her dream of becoming a chess grandmaster. " Sau nhiều năm cống hiến và vô số giải đấu, cuối cùng Sarah cũng đạt được ước mơ trở thành một đại kiện tướng cờ vua. sport game achievement person title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại kiện tướng, bậc thầy. A master in a field, whose skills or accomplishments exceed those of other masters. Ví dụ : "After decades of composing complex and beautiful pieces, the renowned pianist was finally recognized as a grandmaster of classical music. " Sau nhiều thập kỷ sáng tác những bản nhạc phức tạp và tuyệt đẹp, nghệ sĩ piano nổi tiếng cuối cùng đã được công nhận là một đại kiện tướng, một bậc thầy của âm nhạc cổ điển. achievement ability person game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc