noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông nội, ông ngoại. Grandfather. Ví dụ : "My grandsire, a retired carpenter, built this beautiful rocking chair. " Ông nội tôi, một thợ mộc đã nghỉ hưu, đã làm chiếc ghế bập bênh đẹp này. family age person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông tổ, tiên ông. Any male ancestor. Ví dụ : "My family tree shows that my grandsire on my mother's side came from Ireland. " Gia phả nhà tôi cho thấy tiên ông bên ngoại của tôi đến từ Ireland. family person age history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. Any of a number of methods of change-ringing on bells. Ví dụ : "The bell ringers practiced the Grandsire method on Tuesday evenings at the church. " Vào các tối thứ ba, những người đánh chuông nhà thờ luyện tập một phương pháp đánh chuông phức tạp tên là Grandsire. bell-ringing music technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông nội. (equestrian) The sire of a sire, paternal grandfather Ví dụ : ""The champion stallion's impressive bloodline could be traced back to his grandsire, a legendary racehorse known for his speed." " Dòng dõi ấn tượng của con ngựa đực vô địch có thể truy ngược về ông nội của nó, một con ngựa đua huyền thoại nổi tiếng với tốc độ. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc