Hình nền cho bloodline
BeDict Logo

bloodline

/ˈblʌdlaɪn/

Định nghĩa

noun

Dòng dõi, huyết thống.

Ví dụ :

Anh ấy cảm thấy có trách nhiệm giữ gìn những giá trị của gia đình bởi vì anh ấy là người cuối cùng của dòng dõi đó.