noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc đua kiệt sức. (racing) A race in which the animal being raced finishes in a state of physical exhaustion. Ví dụ : "The grueling was a tough one, leaving the dogs exhausted and panting heavily. " Cuộc đua kiệt sức đó thật sự rất khó khăn, khiến những chú chó kiệt quệ và thở dốc nặng nề. race animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian nan, Khắc nghiệt, Mệt lử. A gruelling ordeal. Ví dụ : "The grueling of studying for the final exams was exhausting. " Cái gian nan, khắc nghiệt của việc học hành cho kỳ thi cuối kỳ thật là kiệt sức. suffering condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc nghiệt, mệt lả, hao tổn sức lực. So difficult or taxing as to make one exhausted; backbreaking. Ví dụ : "The marathon training was grueling, leaving him exhausted every single day. " Việc tập luyện cho cuộc thi marathon thật sự rất khắc nghiệt, khiến anh ấy kiệt sức mỗi ngày. condition sensation quality work job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc