Hình nền cho grueling
BeDict Logo

grueling

/ˈɡruːəlɪŋ/ /ˈɡruːlɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cuộc đua kiệt sức đó thật sự rất khó khăn, khiến những chú chó kiệt quệ và thở dốc nặng nề.