Hình nền cho panting
BeDict Logo

panting

/ˈpæntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"After the long run, the dog was panting heavily. "
Sau một chặng đường chạy dài, con chó thở hổn hển rất nặng nhọc.
verb

Phồng lên xẹp xuống, phập phồng.

Ví dụ :

Sau nhiều năm phơi mình dưới những con sóng dữ dội, thân tàu cũ đã phập phồng thấy rõ, những tấm kim loại phồng lên xẹp xuống theo từng đợt sóng.