verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To breathe quickly or in a labored manner, as after exertion or from eagerness or excitement; to respire with heaving of the breast; to gasp. Ví dụ : "After the long run, the dog was panting heavily. " Sau một chặng đường chạy dài, con chó thở hổn hển rất nặng nhọc. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thèm thuồng, khao khát. To long eagerly; to desire earnestly. Ví dụ : "The young artist was panting for recognition of her talent, hoping her artwork would finally win an award. " Cô họa sĩ trẻ thèm thuồng sự công nhận tài năng của mình, hy vọng tác phẩm của cô cuối cùng sẽ đoạt giải. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, mong mỏi. To long for (something); to be eager for (something). Ví dụ : "After years of hard work and saving, she was panting to finally buy her own house. " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và tiết kiệm, cô ấy khao khát cuối cùng cũng mua được căn nhà của riêng mình. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. Of the heart, to beat with unnatural violence or rapidity; to palpitate. Ví dụ : "After running to catch the bus, my heart was panting in my chest. " Sau khi chạy đuổi theo xe buýt, tim tôi đập thình thịch trong ngực, thở hổn hển. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To sigh; to flutter; to languish. Ví dụ : "After a long day at work, she sat on the porch, panting for the cool evening breeze to relieve the summer heat. " Sau một ngày dài làm việc, cô ngồi trên hiên nhà, thở hổn hển mong làn gió mát buổi tối xua tan cái nóng mùa hè. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To heave, as the breast. Ví dụ : "After running to catch the bus, Maria was panting, trying to catch her breath. " Sau khi chạy đuổi theo xe buýt, Maria thở hổn hển, cố gắng lấy lại hơi. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên xẹp xuống, phập phồng. To bulge and shrink successively, of iron hulls, etc. Ví dụ : "After years of exposure to the relentless waves, the old ship's hull was visibly panting, its metal plates bulging and shrinking with each surge. " Sau nhiều năm phơi mình dưới những con sóng dữ dội, thân tàu cũ đã phập phồng thấy rõ, những tấm kim loại phồng lên xẹp xuống theo từng đợt sóng. nautical technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thở hổn hển, sự thở dốc. The act of one who pants. Ví dụ : "After the long race, the runner collapsed to the ground, his panting the only sound for a moment. " Sau cuộc đua dài, người chạy gục xuống đất, tiếng thở hổn hển của anh ta là âm thanh duy nhất trong khoảnh khắc. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc