Hình nền cho habitations
BeDict Logo

habitations

/ˌhæbɪˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự cư trú, nơi ở, chỗ ở.

Ví dụ :

"The old maps showed the locations of early Native American habitations along the river. "
Những bản đồ cổ cho thấy vị trí các khu dân cư của người Mỹ bản địa thời kỳ đầu dọc theo bờ sông.
noun

Nơi ăn chốn ở, chỗ ở, nhà ở.

Ví dụ :

Chi hội Primrose League địa phương duy trì ba hội quán trên toàn hạt, mỗi hội quán là một địa điểm gặp gỡ và giao lưu cho các thành viên.