Hình nền cho primroses
BeDict Logo

primroses

/ˈprɪmˌroʊzɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ trồng những cây anh thảo vàng trong vườn trường.
noun

Hoa anh thảo.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận trồng những cây hoa anh thảo dọc theo mép luống hoa, hy vọng những bông hoa vàng của chúng sẽ làm bừng sáng buổi tối.