adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơ phờ, hối hả, cuống cuồng, bù đầu. Stressed, rushed, panicked, overly busy or preoccupied. Ví dụ : "The entire place teemed with harried executives who had no time to talk to one another." Toàn bộ nơi đó nhung nhúc những giám đốc điều hành bơ phờ, hối hả đến nỗi chẳng có thời gian mà nói chuyện với nhau. attitude mind emotion condition human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị quấy rầy, bị sách nhiễu, bơ phờ. Harassed. Ví dụ : "The student felt harried by the many assignments due that week. " Người sinh viên cảm thấy bơ phờ vì có quá nhiều bài tập phải nộp trong tuần đó. emotion attitude condition human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp bóc, tàn phá, quấy rối. To plunder, pillage, assault. Ví dụ : "The Vikings frequently harried the coastal villages, stealing valuables and burning homes. " Người viking thường xuyên cướp bóc và tàn phá các ngôi làng ven biển, lấy trộm đồ vật có giá trị và đốt nhà. action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, sách nhiễu, tấn công liên tục. To make repeated attacks on an enemy. Ví dụ : "The small dog harried the cat by nipping at its heels whenever it tried to cross the yard. " Con chó nhỏ liên tục quấy rối con mèo bằng cách táp vào gót chân mỗi khi nó định băng qua sân. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, cướp bóc, vơ vét. To strip, lay waste, ravage. Ví dụ : "The storm harried the farmer's fields, leaving them barren and destroyed. " Cơn bão đã tàn phá ruộng đồng của người nông dân, khiến chúng trở nên khô cằn và tan hoang. war disaster action environment military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, sách nhiễu. To harass, bother or distress with demands, threats, or criticism. Ví dụ : "The teacher harried the students to finish their assignments on time. " Cô giáo thúc ép học sinh phải nộp bài tập đúng hạn, khiến các em rất căng thẳng. emotion action attitude person situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc