Hình nền cho harried
BeDict Logo

harried

/ˈhærid/ /ˈhɛrid/

Định nghĩa

adjective

Bơ phờ, hối hả, cuống cuồng, bù đầu.

Ví dụ :

Toàn bộ nơi đó nhung nhúc những giám đốc điều hành bơ phờ, hối hả đến nỗi chẳng có thời gian mà nói chuyện với nhau.