noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi cỏ, lùm cỏ. A dense clump of grass or vegetation; a tussock. Ví dụ : "The hikers carefully stepped around each hassock of tall grass in the meadow, trying not to disturb the wildlife. " Những người đi bộ cẩn thận bước vòng qua từng bụi cỏ cao trong đồng cỏ, cố gắng không làm phiền động đến động vật hoang dã. environment plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đôn, bệ quỳ, gối quỳ. A cushion used primarily in churches for kneeling on while praying. Ví dụ : "During the church service, she knelt on the hassock to say her prayers. " Trong buổi lễ nhà thờ, bà ấy quỳ trên cái đôn quỳ để cầu nguyện. religion ritual architecture item tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đôn, ghế đẩu, bệ gác chân. A thick cushion used as a seat; an ottoman or pouffe. Ví dụ : "After a long day, I like to put my feet up on the hassock and relax. " Sau một ngày dài, tôi thích gác chân lên cái đôn (hoặc bệ gác chân) rồi thư giãn. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc