noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ làm mũ, người bán mũ. A person who makes, sells, or repairs hats. Ví dụ : "The hatters in the small shop downtown make beautiful hats for all occasions. " Những thợ làm mũ trong cửa hàng nhỏ ở trung tâm thành phố làm ra những chiếc mũ rất đẹp cho mọi dịp. job person wear industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sống ẩn dật trong rừng. A person who lives alone in the bush. Ví dụ : "Because the nearest town was a two-day walk, the hatters rarely saw other people. " Vì thị trấn gần nhất cách đó tận hai ngày đi bộ, nên những người sống ẩn dật trong rừng hiếm khi thấy ai khác. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ mỏ làm việc một mình. A miner who works by himself. Ví dụ : "The old gold mine was known for its stubborn hatters, each working his own claim in solitude, hoping to strike it rich. " Mỏ vàng cũ đó nổi tiếng vì những thợ mỏ làm việc một mình cứng đầu, mỗi người tự khai thác phần đất của riêng mình trong cô độc, hy vọng đổi đời. job person work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc