Hình nền cho hatters
BeDict Logo

hatters

/ˈhætərz/

Định nghĩa

noun

Thợ làm mũ, người bán mũ.

Ví dụ :

Những thợ làm mũ trong cửa hàng nhỏ ở trung tâm thành phố làm ra những chiếc mũ rất đẹp cho mọi dịp.
noun

Thợ mỏ làm việc một mình.

Ví dụ :

Mỏ vàng cũ đó nổi tiếng vì những thợ mỏ làm việc một mình cứng đầu, mỗi người tự khai thác phần đất của riêng mình trong cô độc, hy vọng đổi đời.